khu uỷ viên
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thành viên của khu ủy: "khu uỷ viên" chỉ một người là thành viên trong ban lãnh đạo của một khu ủy, tức là cơ quan lãnh đạo của Đảng Cộng sản tại một khu vực (cấp hành chính tương đương quận, huyện hoặc vùng). Chức danh này mang tính chính trị, thường do Đảng bộ khu vực bầu ra hoặc chỉ định.
- Vai trò trong tổ chức Đảng: "khu uỷ viên" có trách nhiệm tham gia quyết định các vấn đề quan trọng của khu vực, như phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, và công tác xây dựng Đảng.
Ví dụ sử dụng
- (Ông Nguyễn Văn A trở thành thành viên ban lãnh đạo khu ủy trong nhiệm kỳ này.)
- (Các thành viên khu ủy thảo luận về dự án xây dựng cơ sở vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"khu uỷ viên thường trực": thành viên khu ủy làm việc chuyên trách, thường xuyên giải quyết công việc hàng ngày.
- Chị Lan là khu uỷ viên thường trực phụ trách công tác dân vận. (Chị Lan là người chuyên trách trong khu ủy, lo về việc vận động quần chúng.)
"khu uỷ viên dự khuyết": thành viên khu ủy dự bị, có thể thay thế khi cần.
- Anh Hùng được bầu làm khu uỷ viên dự khuyết để hỗ trợ khi thiếu nhân sự. (Anh Hùng là thành viên dự bị của khu ủy.)
Biến thể và từ gần giống
Ủy viên (danh từ): thành viên của một ủy ban hoặc ban lãnh đạo nói chung.
- Ủy viên ban chấp hành Đảng bộ tỉnh. (Thành viên lãnh đạo Đảng bộ cấp tỉnh.)
Khu ủy (danh từ): cơ quan lãnh đạo của Đảng ở cấp khu.
- Khu ủy đã ra nghị quyết về phát triển nông nghiệp. (Ban lãnh đạo khu vực đưa ra quyết định về nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Ủy viên khu ủy: cách nói đầy đủ, tương đương về nghĩa.
- Thành viên khu ủy: diễn đạt thông thường, không mang tính chức danh chính thức.
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "khu uỷ viên". Tuy nhiên, có thể dùng trong ngữ cảnh chính trị:)
- Khu uỷ viên gương mẫu: người giữ chức vụ này thể hiện phẩm chất tốt, làm gương cho người khác.
- Ông Tám là một khu uỷ viên gương mẫu, luôn đi đầu trong công tác. (Ông Tám là người lãnh đạo khu ủy tiêu biểu.)